kWh là gì?
kWh (kilowatt-giờ) là đơn vị đo điện năng tiêu thụ — không phải công suất. Đây là đơn vị xuất hiện trên hóa đơn tiền điện hàng tháng của EVN.
Định nghĩa: 1 kWh = 1 kilowatt × 1 giờ = năng lượng điện mà thiết bị công suất 1.000W tiêu thụ trong 1 giờ liên tục. Ký hiệu đầy đủ: kW·h.
Trong Hệ SI, đơn vị năng lượng chuẩn là Joule (J). Quy đổi: 1 kWh = 3.600.000 J = 3,6 MJ.
Công thức tính kWh
E (kWh) = P (kW) × t (giờ)
Hoặc: E (kWh) = P (W) × t (giờ) / 1.000
Ví dụ tính điện năng tiêu thụ thực tế
| Thiết bị | Công suất | Dùng/ngày | kWh/ngày | kWh/tháng (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|
| Điều hòa 1HP | 900W | 8 giờ | 7,2 | 216 |
| Tủ lạnh 350L | 120W TB | 24 giờ | 2,88 | 86,4 |
| Bình nóng lạnh | 2.500W | 1 giờ | 2,5 | 75 |
| Đèn LED 9W × 10 bóng | 90W | 6 giờ | 0,54 | 16,2 |
| TV 55″ 4K | 150W | 4 giờ | 0,6 | 18 |
| Máy giặt 8kg | 500W TB | 1 giờ | 0,5 | 15 |
| Tổng ví dụ | — | — | 14,22 | 426,6 |
Cách tính tiền điện từ kWh
EVN áp dụng biểu giá lũy tiến 6 bậc (2024). Ví dụ hộ dùng 350 kWh/tháng:
- 50 kWh đầu: 1.728 đ/kWh → 86.400đ
- 50 kWh tiếp (51–100): 1.786 đ/kWh → 89.300đ
- 100 kWh tiếp (101–200): 2.074 đ/kWh → 207.400đ
- 100 kWh tiếp (201–300): 2.612 đ/kWh → 261.200đ
- 50 kWh tiếp (301–350): 2.919 đ/kWh → 145.950đ
- Tổng điện: ~790.250đ + 8% VAT = ~853.470đ
Lưu ý: Biểu giá điện thay đổi định kỳ. Kiểm tra mức giá hiện hành tại evn.com.vn.
1 kWh bằng bao nhiêu?
- Thắp sáng bóng LED 9W liên tục 111 giờ
- Chạy điều hòa 1HP khoảng 1 giờ 6 phút
- Nấu sôi khoảng 5–6 ấm nước 1,5 lít bằng ấm điện 1.500W
- Sạc điện thoại 4.000mAh khoảng 50 lần (20W/lần)
Cách đọc đồng hồ điện
Đồng hồ điện cơ (loại số cuộn) hoặc điện tử đều hiển thị tổng kWh tích lũy. Điện tiêu thụ tháng = số cuối tháng − số đầu tháng. EVN chụp ảnh công tơ hoặc đọc từ xa (AMR/AMI) để lập hóa đơn.